Đô Thành Missu V56 (2S) – Xe Van Giá Tốt, Ưu Đãi Hấp Dẫn Tại Ô Tô Trường Vũ
DOTHANH MISSU V56 (2S) – Xe Van 2 Chỗ Hiện Đại, Vận Hành Linh Hoạt 24/7 Trong Thành Phố
DOTHANH MISSU V56 (2S) là mẫu xe van 2 chỗ thế hệ mới, thiết kế hiện đại, chuyên dụng cho việc chở hàng hóa trong nội đô mà không bị giới hạn thời gian – cho phép lưu thông 24/7.
- Tặng ngay 100% phí trước bạ
- Bình chữa cháy
- Bao Da Tay Lái
- Thảm Lót Sàn
- Tặng lọc dầu động cơ
- Tặng dầu máy
- Bình nhiên liệu
- Phù hiệu hợp tác xã
- Miễn phí bảo dưỡng lần đầu
Giá tốt: Liên hệ
Đặc điểm nổi bật
Xe được trang bị động cơ xăng công nghệ Nhật Bản, giúp vận hành mạnh mẽ, tiết kiệm nhiên liệu và bền bỉ theo thời gian. Hệ thống khung gầm chắc chắn, cùng các tính năng an toàn vượt trội, mang lại sự an tâm tối đa cho người sử dụng.
.png)
Phiên bản Xe Tải Van Đô Thành Missu V56 2 chỗ
Về thiết kế, DOTHANH MISSU V56 (2S) mang phong cách trẻ trung, lấy cảm hứng từ các dòng MPV hiện đại, tạo ấn tượng ngay từ cái nhìn đầu tiên. Mỗi chiếc xe đều trải qua quy trình kiểm định nghiêm ngặt và được thử nghiệm trên đường thử tiêu chuẩn quốc tế, đảm bảo độ hoàn thiện và chất lượng tối ưu khi đến tay khách hàng.
.png)
Thiết kế hoàn toàn mới phù hợp với mọi điều kiện thời tiết, lưu thông trên mọi cung đường
Nhận Giá Xe Tải
Tốt hơn nữa?
Mua xe tải giá tốt hơn giá niêm yết kèm nhiều quà tặng và ưu đãi hấp dẫn riêng từ Đại lý. Nhận giá bán đặc biệt ngay hôm nay!
ĐĂNG KÝ LÁI THỬ
Xem xe tại nhà?
Dù bạn ở bất cứ đâu, chỉ cần có nhu cầu muốn trải nghiệm xe tải Suzuki, sẽ có xe đến tận nơi để khách hàng trải nghiệm, hoàn toàn miễn phí.
Nội thất
Vận hành
Thông số kỹ thuật
Thông số kỹ thuật
| MODEL | DOTHANH MISSU V56 2S | ||||
| KHỐI LƯỢNG (kg) | |||||
| Khối lượng toàn bộ | 2.500 | ||||
| Khối lượng hàng hóa | 945 | ||||
| Khối lượng bản thân | 1.425 | ||||
| Số chỗ ngồi (người) | 2 | ||||
| Dung tích thùng nhiên liệu (lít) | 40 | ||||
| KÍCH THƯỚC (mm) | |||||
| Kích thước tổng thể DxRxC | 4.865 x 1.740 x 2.010 | ||||
| Kích thước lòng thùng hàng (DxRxC) | 2.680 x 1.550 x 1.350 | ||||
| Chiều dài cơ sở | 3.050 | ||||
| Vết bánh xe trước | 1.460 | ||||
| Vết bánh xe sau | 1.450 | ||||
| ĐỘNG CƠ - TRUYỀN ĐỘNG | |||||
| Kiểu động cơ | DAM16KR | ||||
| Loại | Cháy cưỡng bức, 4 kỳ, 4 xi lanh, thẳng hàng | ||||
| Dung tích xy lanh (cc) | 1.597 | ||||
| Công suất cực đại (PS/rpm) | 122/6.000 | ||||
| Momen xoắn cực đại (N.m/rpm) |
158/4.800 |
||||
| Kiểu hộp số | Cơ khí, 5 số tiến + 1 số lùi | ||||
| Cỡ lốp | 185R14 | ||||
| HỆ THỐNG PHANH | |||||
| Phanh chính |
Phanh đĩa/tang trống, dẫn động thủy lực hai dòng, trợ lực chân không, trang bị ABS |
||||
| Phanh đỗ | Cơ cấu phanh kiểu tang trống, dẫn động cơ khí, tác động lên các bánh xe trục sau | ||||
| CÁC HỆ THỐNG KHÁC | |||||
| Ly hợp | Đĩa đơn ma sát khô, dẫn động cơ khí | ||||
| Hệ thống lái | Bánh răng - thanh răng, dẫn động cơ khí - trợ lực điện EPS | ||||
| Hệ thống treo trước | Độc lập, lò xo trụ, giảm chấn thủy lực, thanh cân bằng | ||||
| Hệ thống treo sau | Phụ thuộc, nhíp lá bán elíp, giảm chấn thủy lực | ||||
| Máy phát điện | 14V-85A | ||||
| Ắc-quy | 01x12V-45Ah | ||||
| TÍNH NĂNG ĐỘNG LỰC HỌC | |||||
| Khả năng vượt dốc lớn nhất (%) | 42,2 | ||||
| Tốc độ tối đa (km/h) | 93 | ||||
| Bán kính quay vòng nhỏ nhất (m) | 5,5 | ||||
** DoThanh Auto có quyền thay đổi thông số kỹ thuật mà không cần báo trước.