Xe Tải 1.5 Tấn Đô Thành Missu T33L – Đủ Loại Thùng Mới Nhất | Ô Tô Trường Vũ
DOTHANH MISSU T33L Đã có mặt tại Đô Thành Trường Vũ – Xe Tải 2 Chỗ Nhỏ Gọn, Tiện Lợi Cho Vận Tải Thành Thị
DOTHANH MISSU T33L là mẫu xe tải 1 tấn 5 2 chỗ hiện đại, thiết kế nhỏ gọn, phù hợp cho các hộ kinh doanh cá thể, các bác tài khởi nghiệp, doanh nghiệp nhỏ hoặc mở rộng dịch vụ vận chuyển hàng hóa vào khu vực nội thành, hẻm nhỏ và đặc biệt là điều kiện đường xá ở khu vực miền Tây Nam Bộ
Xe được trang bị động cơ xăng công nghệ Nhật Bản 1.6L mạnh mẽ, tiết kiệm nhiên liệu, cùng với khung gầm chassis rời và hệ thống treo phụ thuộc kết hợp cầu sau bánh đôi. Nhờ đó, xe có khả năng chịu tải tốt, vận hành ổn định và bền bỉ hơn so với các dòng xe sử dụng cầu trước độc lập.
Toàn bộ sản phẩm đều được kiểm định chất lượng nghiêm ngặt, trải qua quá trình kiểm tra trên đường thử tiêu chuẩn quốc tế, đảm bảo an toàn và độ tin cậy cao khi đưa vào sử dụng.
- Tặng ngay 100% phí trước bạ
- Bình chữa cháy
- Bao Da Tay Lái
- Thảm Lót Sàn
- Tặng lọc dầu động cơ
- Tặng dầu máy
- Bình nhiên liệu
- Phù hiệu hợp tác xã
- Miễn phí bảo dưỡng lần đầu
Giá niêm yết:292.000.000 VNĐ
(Bao gồm thuế VAT)
Đặc điểm nổi bật
Xe Tải Đô Thành Missu T33L 1.5 Tấn – Đa Dạng Loại Thùng Tại Đô Thànhe Trường Vũ
Phiên bản xe tải Đô Thành Missu T33L tại Ô Tô Trường Vũ có tải trọng 1.5 tấn, trang bị thùng hàng dài 3.3 mét dài nhất phân khúc xe tải nhỏ, đáp ứng tốt nhu cầu vận chuyển hàng hóa trong nội thành và khu vực nông thôn.
Xe được cung cấp với đa dạng loại thùng như:
.png)
Phiên bản Đô Thành Missu T33L Thùng lửng mở 3 bửng linh hoạt, dễ bốc xếp hàng hóa.
.png)
Phiên bản Đô Thành Missu T33L Thùng mui bạt tiện lợi, bảo vệ hàng hóa trước thời tiết.
-
Và các loại thùng kín, thùng composite, thùng bảo ôn... tùy chọn theo nhu cầu sử dụng.
Với thiết kế nhỏ gọn, tải trọng hợp lý và nhiều lựa chọn thùng, Missu T33L 1.5 tấn là giải pháp lý tưởng cho các bác tài khởi nghiệp kinh doanh, doanh nghiệp vận tải vừa và nhỏ.
Xe Tải Đô Thành Missu T33L – Trang Bị Động Cơ Công Nghệ Nhật Bản Hiện Đại
Đô Thành Missu T33L sử dụng động cơ DAM16KR 1.6L đạt chuẩn công nghệ Nhật Bản, mang đến khả năng vận hành mạnh mẽ, tiết kiệm nhiên liệu và thân thiện với môi trường.
Động cơ được tích hợp hệ thống điều khiển van biến thiên thông minh DVVT và hệ thống phun xăng điện tử đa điểm EFI, giúp tối ưu hiệu suất đốt cháy nhiên liệu, tăng công suất, đồng thời giảm khí thải độc hại.
Với công nghệ động cơ tiên tiến, Missu T33L 1.5 tấn không chỉ vận hành bền bỉ mà còn phù hợp cho các nhu cầu vận chuyển hàng hóa trong đô thị và khu vực nông thôn.
.png)
Nhận Giá Xe Tải
Tốt hơn nữa?
Mua xe tải giá tốt hơn giá niêm yết kèm nhiều quà tặng và ưu đãi hấp dẫn riêng từ Đại lý. Nhận giá bán đặc biệt ngay hôm nay!
ĐĂNG KÝ LÁI THỬ
Xem xe tại nhà?
Dù bạn ở bất cứ đâu, chỉ cần có nhu cầu muốn trải nghiệm xe tải Suzuki, sẽ có xe đến tận nơi để khách hàng trải nghiệm, hoàn toàn miễn phí.
Vận hành
Thông số kỹ thuật
Thông số kỹ thuật
|
MODEL |
DOTHANH MISSU T33L | ||
| THÙNG BẠT | THÙNG KÍN | THÙNG LỬNG | |
| KHỐI LƯỢNG (kg) | |||
| Khối lượng toàn bộ | 3.250 | ||
| Khối lượng hàng hóa | 1.400 | 1.400 | 1.490 |
| Khối lượng bản thân | 1.720 | 1.720 | 1.630 |
| Số chỗ ngồi (người) | 2 | ||
| Dung tích thùng nhiên liệu (lít) | 62 | ||
| KÍCH THƯỚC (mm) | |||
| Kích thước tổng thể (DxRxC) | 5.635 x 1.880 x 2.760 | 5.635 x 1.880 x 2.760 | 5.610 x 1.870 x 2.050 |
| Kích thước lòng thùng hàng (DxRxC) | 3.300 x 1.750 x 1.900 | 3.300 x 1.750 x 1.900 | 3.300 x 1.750 x 360 |
| Chiều dài cơ sở | 3.450 | ||
| Vết bánh xe trước/sau | 1.440/1.400 | ||
| ĐỘNG CƠ - TRUYỀN ĐỘNG | |||
| Kiểu động cơ | DAM16KR | ||
| Loại | Cháy cưỡng bức, 4 kỳ, 4 xy lanh, thẳng hàng | ||
| Dung tích xy lanh (cc) | 1.597 | ||
| Công suất cực đại (Ps/rpm) | 122/6.000 | ||
| Momen xoắn cực đại (N.m/rpm) | 158/4.800 | ||
| Kiểu hộp số | Cơ khí, 5 số tiến + 1 số lùi | ||
| HỆ THỐNG PHANH | |||
| Phanh chính | Phanh đĩa/tang trống, dẫn động thủy lực hai dòng, trợ lực chân không, có trang bị ABS | ||
| Phanh đỗ | Cơ cấu phanh kiểu tang trống, dẫn động cơ khí, trục thứ cấp hộp số | ||
| CÁC HỆ THỐNG KHÁC | |||
| Ly hợp | Đĩa đơn ma sát khô, dẫn động cơ khí | ||
| Hệ thống lái | Trục vít ecubi, dẫn động cơ khí - trợ lực điện EPS | ||
| Hệ thống treo | Phụ thuộc, nhíp lá giảm chấn thủy lực | ||
| Máy phát điện | 14V-85A | ||
| Ắc - quy | 01x12V-45Ah | ||
| Cỡ lốp | 185R14 | ||
| TÍNH NĂNG ĐỘNG LỰC HỌC | |||
| Khả năng vượt dốc lớn nhất (%) | 32 | ||
| Tốc độ tối đa (km/h) | 100 | ||
| Bán kính quay vòng nhỏ nhất (m) | 6,7 | ||
** DoThanh Auto có quyền thay đổi thông số kỹ thuật mà không cần báo trước.