TERA 100S ĐỦ MỌI LOẠI THÙNG
TERA 100S là dòng xe tải nhẹ chất lượng cao, được trang bị khối động cơ Mitsubishi Tech 4G13S1 mạnh mẽ, đạt công suất 100 mã lực, mang đến hiệu suất vận hành ổn định và tiết kiệm nhiên liệu. Đây là lựa chọn lý tưởng cho các doanh nghiệp vận tải nhỏ và vừa, với nhiều ưu điểm nổi bật như:
Ưu điểm nổi bật của xe tải TERA 100S:
-
Kích thước thùng xe lớn:
Kích thước lọt lòng thùng dài 2.750mm, rộng 1.510mm, cao 380mm – giúp vận chuyển được nhiều loại hàng hóa khác nhau, tối ưu hóa hiệu quả kinh doanh. -
Động cơ mạnh mẽ:
Trang bị động cơ Mitsubishi 1.3L (Tech 4G13S1), công suất cực đại lên đến 100 mã lực, đảm bảo khả năng vận hành ổn định, bền bỉ trên nhiều địa hình. -
Tải trọng phù hợp:
Xe có tổng trọng lượng 2.190 kg, với tải trọng cho phép lên đến 990 kg, đáp ứng tốt nhu cầu vận chuyển trong nội thành và các khu vực có quy định tải trọng nghiêm ngặt.
- Tặng ngay 8.000.0000 đồng tiền mặt
- Búa Thoát Hiểm
- Bình Chữa Cháy
- Bình nhớt động cơ
- Lọc nhớt
- Bảo Dưỡng Miễn Phí Lần Đầu
- Bao Da tay lái
- Thảm Lót Sàn
Giá niêm yết:237.000.000 VNĐ
(Bao gồm thuế VAT)
Đặc điểm nổi bật
.png)
Xe tải Tera 100S tại Ô Tô Trường Vũ
TERA 100S – Xe tải nhẹ vận hành êm ái, bền bỉ, thiết kế tiên phong
Vận hành mạnh mẽ – Êm ái – Tiết kiệm nhiên liệu
TERA 100S được trang bị động cơ xăng Mitsubishi Tech 4G13S1, sản sinh công suất lên đến 100 mã lực tại 6.000 vòng/phút, đạt tiêu chuẩn khí thải Euro 4 thân thiện với môi trường. Kết hợp cùng hộp số 5 cấp MR513, xe mang đến trải nghiệm vận hành mượt mà, bền bỉ và tiết kiệm nhiên liệu, phù hợp với mọi điều kiện di chuyển tại đô thị và nông thôn.
Hệ thống khung sườn chắc chắn với lớp sơn tĩnh điện và 8 dầm gia cố cứng cáp, kết hợp hệ thống treo sau dạng nhíp lá chịu lực, giúp xe tải TERA 100S duy trì sự ổn định và êm ái ngay cả khi vận chuyển hàng hóa nặng.
.png)
Xe Tải Tera 100S phiên bản thùng lửng
Thùng xe dài vượt trội – Linh hoạt trong kinh doanh
Yếu tố nổi bật nhất của TERA 100S là thùng xe siêu dài 2.750mm – dài nhất phân khúc xe tải nhẹ dưới 1 tấn. Thiết kế thông minh này giúp tăng khả năng chở hàng, tối ưu hóa công việc kinh doanh vận tải và nâng cao hiệu quả khai thác.
Kích thước lọt lòng thùng: 2750 x 1510 x 380 mm
Tải trọng cho phép: 990 kg
Tổng trọng lượng xe: 2190 kg
.png)
Tera 100S phiên bản thùng bạt
Thiết kế hiện đại – Đậm chất xe du lịch
TERA 100S không chỉ mạnh mẽ mà còn nổi bật với thiết kế ngoại thất tinh tế:
-
Mặt ga-lăng được trau chuốt, kết hợp cùng đèn pha Halogen sắc nét, tạo nên diện mạo năng động cho xe tải nhỏ.
-
Gương chiếu hậu và cản trước được thiết kế hiện đại, sơn cùng màu với thân xe, mang lại cảm giác sang trọng như một chiếc xe du lịch.
-
Cabin được dập từ thép hợp kim cao cấp, kết hợp với gân nổi ở cửa xe, tăng độ cứng vững và đảm bảo an toàn cho người lái trong mọi tình huống.
.png)
Tera 100S phiên bản thùng mui bạt cánh dơi
TERA 100S – Lựa chọn hàng đầu trong phân khúc xe tải nhẹ dưới 1 tấn
Sở hữu thiết kế tiên phong, động cơ mạnh mẽ, vận hành ổn định và khả năng chở hàng vượt trội, TERA là dòng xe tải nhẹ lý tưởng dành cho các cá nhân, doanh nghiệp kinh doanh vận tải cần một phương tiện bền bỉ, tiết kiệm, hiện đại và hiệu quả.
.png)
Tera 100S phiên bản thùng kín
Mua xe tải Tera 100S chính hãng – Liên hệ ngay Mr. Tiến: 0812 744 755
Bạn đang tìm mua xe tải nhẹ Tera 100S chính hãng với giá tốt, hỗ trợ tư vấn và giao xe nhanh chóng?
Hãy liên hệ ngay Mr. Tiến – Ô Tô Trường Vũ qua số 0812 744 755 – đại lý ủy quyền chính thức của nhà máy Daehan Motor.
Công Ty TNHH Ô Tô Trường Vũ
Trụ sở chính: 666/10 Quốc lộ 91b, Phường Long Tuyền, Thành Phố Cần Thơ
Chi Nhánh Hậu Giang: Quốc Lộ 1A, Xã Thạnh Hòa, Thành Phố Cần Thơ
Chi Nhánh Sóc Trăng: Quốc Lộ 1A, Xã An Ninh, Thành Phố Cần Thơ
Chi Nhánh An Giang: Quốc Lộ 91, Xã An Châu, Tỉnh An Giang
Chi Nhánh Vĩnh Long: Quốc Lộ 1A, Phường Tân Hạnh, Tỉnh Vĩnh Long
Chi Nhánh Đồng Tháp: Quốc Lộ 30, Xã Mỹ Thọ, Tỉnh Đồng Tháp
Nhận Giá Xe Tải
Tốt hơn nữa?
Mua xe tải giá tốt hơn giá niêm yết kèm nhiều quà tặng và ưu đãi hấp dẫn riêng từ Đại lý. Nhận giá bán đặc biệt ngay hôm nay!
ĐĂNG KÝ LÁI THỬ
Xem xe tại nhà?
Dù bạn ở bất cứ đâu, chỉ cần có nhu cầu muốn trải nghiệm xe tải Suzuki, sẽ có xe đến tận nơi để khách hàng trải nghiệm, hoàn toàn miễn phí.
Thông số kỹ thuật
| Kích thước & trọng lượng | Tổng thể | Chiều dài | mm | 4.480 | |
| Chiều rộng | mm | 1.610 | |||
| Chiều cao | mm | 1.890 | |||
| Chiều dài cơ sở | mm | 2.900 | |||
| Vệt bánh xe | Trước | mm | 1.360 | ||
| Sau | mm | 1.360 | |||
| Khoảng sáng gầm xe | mm | 155 | |||
| Trọng lượng | Trọng lượng bản thân | kg | 940 | ||
| Trọng lượng toàn bộ | kg | 2.275 | |||
| Bán kính quay vòng tối thiểu | m | 5.48 | |||
| Động cơ | Nhãn hiệu động cơ | MITSUBISHI TECH | |||
| Kiểu động cơ | TCI | 4G13S1 | |||
| Dung tích xy-lanh | CC | 1.299 | |||
| Tiêu chuẩn khí thải | Euro | 4 | |||
| Đường kính & hành trình pít-tông | mm | 71 x 82 | |||
| Tỷ số sức nén | 10:01 | ||||
| Công suất cực đại | ps/rpm | 92/6.000 | |||
| Mô-men xoắn cực đại | kg.m/rpm | 109/4.800 | |||
| Loại nhiên liệu | Xăng | ||||
| Dung lượng thùng nhiên liệu | L | 40 | |||
| Tốc độ tối đa | km/h | 120 | |||
| Chassis | Loại hộp số | MR513G01 | |||
| Kiểu hộp số | Số sàn 5 số tiến. 1 số lùi | ||||
| Tỷ số truyền động cầu sau | 5.286 | ||||
| Hệ thống treo | Trước | Độc lập, giảm chấn thủy lực | |||
| Sau | Nhíp lá phụ thuộc, giảm chấn thủy lực | ||||
| Loại phanh | Trước | Đĩa | |||
| Sau | Tang Trống | ||||
| Loại vô-lăng | Trợ lực điện | ||||
| Lốp xe | Trước | 175/70 R14 | |||
| Sau | 175/70 R14 | ||||
| Lốp xe dự phòng | 1 | ||||
| Trang bị tiêu chuẩn | Ngoại thất | Kính chiếu hậu | Cùng màu với thân xe | ||
| Đèn chiếu sáng phía trước | Halogen | ||||
| Nội thất | Kính chắn gió | Có | |||
| Cửa sổ | Cửa sổ chỉnh điện | ||||
| Khóa cửa | Khóa tay | ||||
| Số chỗ ngồi | Người | 2 | |||
| Điều hòa không khí | Trang bị tiêu chuẩn theo xe | ||||
| Chức năng an toàn | Đèn sương mù trước | Có | |||